hotline (024) 3773.5884 | 0983.239.623 | 0913.222.224
Việt Nam Việt Nam

MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂN toàn quốc

Vận chuyển miễn phí: Toàn bộ các sản phẩm cung cấp bởi công ty Tín Đức được miễn phí vận chuyển trên toàn quốc bằng hình thức chuyển phát nhanh uy tín nhất của hãng Viettel. Hàng hóa được giao tận tay.

Công ty đảm bảo hàng hóa của quý khách được bảo quản an toàn tuyệt đối trong quá trình vận chuyển.

0
rating
0 đánh giá Đánh giá & bình chọn
0 bình luận Facebook. Gửi bình luận

Khuyến mãi và Cách thức mua hàng

Giao hàng miễn phí

Báo giá trong 9 phút
Mã SP: 0
Bảo hành: 12 tháng

Thông tin về sản phẩm

Simple, dependable worldwide communications at an affordable price.

1136 channels
160 programmable, 242 ITU SSB duplex, 72 ITU SSB simplex and 662 ITU FSK duplex channels are available.

Rugged construction
The highest quality components are used throughout. Constructed in a die-cast aluminum chassis with surface mount components, the IC-M710 is designed for long hours of operation in the harsh marine environment.

Alphanumeric readout
The large, easy-to-read display shoes status at a glance. Seven characters can be programmed into each memory channel to conveniently display station names, ship names, etc.

150 W of output
A full 150 W (PEP) of output power is available for reliable long distance communication. A large cooling fan, in combination with the aluminum chassis, allows continuous transmission at full output power—even during demanding RTTY (radio teletype) and NBDP (narrow band direct printing) operation.

Automatic tuning function
Manual and automatic time (UTC) and position (latitude and longitude) are displayed and the clock is automatically calibrated.

Easy to use
Two large memory and frequency dials allow quick and easy operation.


________________________________________
And more…
• Covers all allowed bands between 1.6 and 27.5 MHz
• General coverage receiver
• Modes: SSB, RTTY, CW and AM
• 2182 kHz alarm built-in (optional for General versions)
• RF gain control
• Audio activated squelch
• Terminals for frequency/mode control via NMEA interfacing
• Direct keypad channel selection entry
• Large, front-mounted speaker
• Direct keypad channel selection entry
• Weather fax ready
• Backlight control
• CW full break-in and semi break-in
________________________________________
SPECIFICATIONS
GENERAL
Frequency coverage* (MHz) : Rx: 0.500 - 29.999
Tx: 1.6 - 27.5
Mode(varies with country) : J3E (USB), H3E, R3E, J2B (AFSK), F1B (FSK) and A1A (CW)
Antenna connector : SO-239 (50 )

Power supply requirement
(negative/floating ground) : 13.6 V DC ±15%
Max. current drain (at 13.6 V DC) : Transmit at max power 30 A
Receive at max. AF output 3 A (negative ground type)
Receive at max. AF output 2.5 A (floating ground type)
Usable temperature range : -30°C to +60°C;
-22°F to +140°F
Frequency stability : ±10 Hz (-30°C to +60°C: ±20 Hz above 15 MHz for General and Marine versions)
Remote connector : D-Sub 9-pin (female)
Dimensions (proj. not incl.) : 291.4 × 116.4 × 315 mm
11 15/32 × 4 19/32 × 12 13/32 in
Weight : 8.1 kg (17 lb 7 oz; floating ground type)
*Restrictions may apply depending on version.

TRANSMITTER
Output power :(U.S.A. version) 150, 60, 20 W PEP (selectable)
(60, 20 W only for 25 MHz band)
(Europe version) 150, 60 W PEP (selectable)
(60 W only for 25 MHz band)

Spurious emissions : -60 dB (Europe version), -65 dB (USA version)
Unwanted sideband : 55 dB
Carrier suppression : 40 dB
Microphone impedance : 600



RECEIVER
Sensitivity : J3E, R3E, J2B, A1A, F1B
(for 12 dB SINAD) 6.3 µV (0.5-1.5999 MHz)
1 µV (1.6-1.7999 MHz)
0.5 µV (1.8-29.9999 MHz)
H3E (for 10 dB S/N) 32 µV (0.5-1.5999 MHz)
6.3 µV (1.6-1.7999 MHz)
3.2 µV (1.8-29.9999 MHz)

Spurious response rejection ratio
(1.6-29.9999 MHz) : More than 70 dB
Audio output power (at 13.6 V DC) : 4.5 W typ. at 10% distortion with a 4 load

Audio output impedance : 4 - 8

Clarity variable range : ±150 Hz

All stated specifications are subject to change without notice or obligation.
________________________________________
OTHER REQUIRED UNITS
• AT-140(AT-130/E) HF AUTOMATIC ANTENNA TUNER
Matches the transceiver to a long wire antenna with little insertion loss.


• MN-100 ANTENNA MATCHER
Match the transceiver to a dipole antenna. Covers all HF bands from 1.5 to 30 MHz. 8 m×2 antenna wires come attached.
• MN-100L ANTENNA MATCHER
Match the transceiver to a long wire antenna. Covers all HF bands from 1.5 to 30 MHz. 15 m×1 antenna wires comes attached.
• AH-710 FOLDED DIPOLE ANTENNA
Covers from 1.9 to 30 MHz band. Has an SO-239 connector. Easy to assemble (non-kink construction).
• FL-100 CW/FSK NARROW FILTER
Have good shape factor to provide better CW/RTTY reception. Bandwidth: 500 Hz/–6 dB
• HS-50 HANDSET
Provides clear audio reception and listening privacy.
• UT-95 2-TONE ALARM UNIT
Provides the alarm function. Already built in to the Marine version.

Thông số kỹ thuật

Phân loại máy bộ đàm theo ứng dụng
  • Máy bộ đàm dùng cho công nghiệp
  • Máy bộ đàm dùng cho quân đội
  • Máy bộ đàm dùng cho xây dựng
  • Máy bộ đàm thông dụng
Phân loại máy bộ đàm theo màn hình
  • Máy bộ đàm có màn hình
Phân loại máy bộ đàm theo thuộc tính
  • Máy bộ đàm tiêu chuẩn
Phân loại máy bộ đàm
  • Máy bộ đàm trạm cố định
Khách hàng đánh giá

Hiện tại chưa có ý kiến đánh giá nào về bài viết này. Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận của bạn.

 


x
Ảnh 1/1