hotline (024) 3773.5884 | 0983.239.623 | 0913.222.224
Việt Nam Việt Nam

MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂN toàn quốc

Vận chuyển miễn phí: Toàn bộ các sản phẩm cung cấp bởi công ty Tín Đức được miễn phí vận chuyển trên toàn quốc bằng hình thức chuyển phát nhanh uy tín nhất của hãng Viettel. Hàng hóa được giao tận tay.

Công ty đảm bảo hàng hóa của quý khách được bảo quản an toàn tuyệt đối trong quá trình vận chuyển.

0
rating
0 đánh giá Đánh giá & bình chọn
0 bình luận Facebook. Gửi bình luận

Khuyến mãi và Cách thức mua hàng

Giao hàng miễn phí

Trạm lặp có thể họat động như trạm cơ sở hoặc trạm lặp dự phòng để thích ứng với các ứng dụng khác nhau.
42.924.750 VNĐ
Mã SP: 0
Bảo hành: 12 tháng

Thông tin về sản phẩm

Công ty TNHH Tín Đức giới thiệu với Qúy khách hàng sẳn phẩm :Trạm chuyển tiếp sóng Kenwood TKR-750 / TKR-850

 

với các tính năng nổi trội:

 CÔNG SUẤT CAO ỔN ĐỊNH  VÀ LIÊN TỤC 100%

 
 

module độ ổn định cao 1,5PPM cho TKR-850 ( 2PPM cho TKR-750), bộ khuếch đại công suất phát 100% (ra 25W), khung nhôm đúc tản nhiệt và quạt làm mát mang lại sự vận hành dễ dàng và liên tục. TKR-750 có công suất phát cao 50W ( tại 50% công suất) trong khi TKR-850 mang đến công suất 40W (tại 50% công suất) .

 

QUÉT ƯU TIÊN ĐƠN ĐIỂM VÀ 16 KÊNH SONG CÔNG


Trạm lặp có thể họat động như trạm cơ sở hoặc trạm lặp dự phòng để thích ứng với các ứng dụng khác nhau. 16 kênh có thể chọn hoặc cài sẵn từ điều khiển từ xa sử dụng bộ nối từ xa I/O hoặc phím lập trình trước trên bảng điều khiển. Các phím lập trình chức năng nằm ở phía trước cho phép điều chỉnh hoặc thử tại điểm đặt trạm lặp. thêm vào nữa là chức năng quét ưu tiên khi thiết bị vận hành ở chế độ đơn công.

 

QT/DQT VỚI  GIẢI MÃ ĐA DẠNG DSP


để chia sẻ các nhóm QT/DQT trong cùng dải tín hiệu RF, quá trình DSP cho phép 16 biến đổi tín hiệu QT/DQT có thể thực hiện đồng thời qua chức năng giải mã đa dạng. 2 bảng giải mã ( chính/phụ) có sẵn để đơn giản hóa sự thiết lập kênh đến các dải giải mã đa dạng.

 

ÂM THANH NÉN


bộ nén-giãn âm thanh gắn sẵn mang lại âm thanh tốt hơn khi vận hành như 1 trạm đơn công. Thiết lập rộng/hẹp có sẵn cho từng kênh..


BỘ NHỚ FLASH


cho phép nâng cấp, các thay đổi cấu trúc hệ thống và các cài đặt nâng cao có thể thực hiện điện tử không cần mở máy. Điều này có nghĩa là người vận hành có thể thay đổi hệ thống nhanh hơn và giảm thời gian không hoạt động của máy.

 

MÀN HÌNH LED 2-KÝ TỰ


Đèn LED 2 ký tự tại bảng điều khiển trứớc hiển thị số kênh và thông tin trạng thái vận hành như lỗi không mở khóa .

 

ÁC ĐÈN BÁO HIỆU LED                                   128_76.jpg



Các đèn báo LED mang lại các thông tin rõ ràng về tình trạng hệ thống bao gồm phát, nhận, pin dự phòng, nguồn DC. Nếu bộ nhận hoặc bộ phát  không khóa, đèn LED sẽ nháy liên tục để giải quyết vấn đề kịp thời.

 

BĂNG THÔNG KÊNH RỘNG/HẸP TRÊN TỪNG KÊNH


TKR-750/850 có thể xử lý cả ứng dụng hệ thống băng rộng và băn hẹp cho sự linh hoạt hơn và vận hành thời gian dài.

 

PHẦN MỀM LẬP TRÌNH VÀ DÒ CHỈNH WINDOWS®


Trạm lặp có thể lập trình bằng Windows PC nhanh chóng và hiệu quả mà không cần mở máy sử dụng phần mềm chọn thêm FPU và cáp giao diện lập trình. Những thông số của máy có thể lập trình là:


- Squelch
- Cân bằng DQT
-  Đường ra tín hiệu âm thanh RX (RA)
- Độ lệch QT
- Đường ra tín hiệu tách sóng RX  (RD)
- Độ lệch DQT
- Tần số RX 
- Lệch âm thử
- Công suất phát RF
- Độ lệch CW ID
- Độ lệch tối đa
- Độ lợi lặp
- đường vào âm thanh TX  (TA)
- tần số TX
- Lệch tín hiệu (TD)

dò thủ công cũng có sẵn cho các cài đặt sau:   chốt xoắn cộng hưởng băng thông RX, dạng sóng MCF, bộ tách 4 và độ nhạy mic

 

6 PHÍM CHỨC NĂNG LẬP TRÌNH & LOA CỤC BỘ


thêm vào là 6 phím lập trình chức năng( mỗi phím có 1 đèn LED), bảng điều khiển trước có loa gắn sẵn. Nó giúp người dùng dễ dàng kiểm tra điều kiện nhận tín hiệu tại điểm đặt bộ lặp. Cũng có đầu cuối microphone để cho phép truyền âm thanh đi. .



TIN NHẮN DỰNG SẴN VỚI MẬT MÃ BẢO VỆ


Bộ nhớ Flash có thể lưu trữ các bản tin điện tử với mã bảo vệ chứa các thông tin về người sở hữu, số ID, tên và bộ phận sử dụng, báo cáo dịch vụ .. thêm vào nữa, FPU có thể sử dụng để hiển thị số serial điện tử. Một thiết bị có thể nhận dạng một cách điện tử thậm chí bị mất tem và số serial của nhà sản xuất nhờ số serial điện tử này.


 

ĐƯỜNG VÀO RA ĐIỀU KHIỂN NGOÀI


Đầu nối  D-SUB25 tại mặt sau mang tới giao diện điều khiển I/O cho điều khiển từ bên ngoài và cho phép tùy chọn và tích hợp với các tính năng và khả năng khác.



HỆ THỐNG PIN DỰ PHÒNG


Một số tính năng tiết kiệm điện bao gồm chức năng tắt màn hình, giúp giảm sự tiêu hao điện. Hệ thống dự phòng dựng sẵn hỗ trợ tự động chuyển sang dùng pin 12V * nếu nguồn AC bị mất.
*không cung cấp


 

THIẾT KẾ RẮN CHẮC VÀ BỀN BỈ


 

Khung nhôm đúc với bộ tản nhiệt tích hợp là chìa khóa của sự bền bỉ, mức độ dịch vụ và giảm trọng lượng cho TKR-750/850, Toàn bộ thiết bị được gắn kín mang lại sự bảo vệ dài hạn thậm chí trong các điều kiện vận hành khắt khe.

 

 

TKR-750

TKR-850

THÔNG SỐ CHUNG

Dải tần
Loại 1
Loại 2


146|174 MHz
136|150 MHz


450|480 MHz
480|512 MHz

Số kênh

16

Giãn kênh
Rộng
Hẹp
( bước kênh PLL)


30, 25 kHz
15, 12.5 kHz
(5, 6.25 kHz)


25 kHz
12.5 kHz
(5, 6.25 kHz)

Điện thế hoạt động

13.6 V, DC ±15%

Suy hao dòng điện
Chế độ chờ
Chế độ chờ
(với chế độ tiết kiệm điện )
Nhận
Phát/nhận


0.8 A
0.3 A
chế độ vận hành DC-IN:dự phòng, quạt: nhiệt độ, Tiết kiệm:bật hiển thị :tắt
1.2 A
Nhỏ hơn 13 A

Chu trình công suất

Nhận: 100%, Phát: 100%

Ổn định tần số

±0.0002% (-22º F ~ +140º F)

±0.00015% (-22º F ~ +140º F)

Nhiệt độ hoạt động

-22º F ~ +140º F
(-30º C ~ +60º C)

Kích thước (W x H x D)

19 x 3-1/2 x 13-1/3 in. (483 x 88 x 340 mm)

Trọng lượng (net)

21.4 lbs. (9.7kg)

FCC ID
Loại 1
Loại 2


ALH31103110
ALH31103120


ALH31113110
ALH31113120

đáp ứng FCC
Loại 1
Loại 2


22, 74, 90
90, 90.210


22, 74, 90, 95
90, 90.210

CANADA IC (RSS119)
Loại 1
Loại 2


282195726A
282195742A


282195725A

Bộ nhận tín hiệu  (Phép đo trên TIA/EIA-603 )

Trở kháng ăngten

50 Ω

Độ nhạy
12 dB SINAD
20 dB yên lặng


0.35μV
0.45μV

Độ chọn lọc
Rộng
Hẹp


85 dB tại ±30 kHz
80 dB tại ±15 kHz
77 dB tại ±12.5 kHz


83 dB tại ±25 kHz
75 dB tại ±12.5 kHz

Điều biến
Rộng
Hẹp


80 dB tại ±30,60 kHz
75 dB tại ±15,30 kHz


78 dB tại ±25,50 kHz
75 dB tại ±12.5,25 kHz

Nhiễu FM và nhiễu hài
Rộng
Hẹp


50 dB
45 dB

âm thanh ra (loa ngoài)

4 W (tại 4 Ω, mức méo nhỏ hơn 5% )

Triệt tiêu tạp và ảnh

90 dB

Méo âm thanh (Loa ngoài)

Nhỏ hơn 2.5% tại 1000 Hz

Độ rọng băng
Loại 1:
Loại 2:


3 MHz
3 MHz


5 MHz
5 MHz

Bộ phát tín hiệu  (phép đo trên TIA/EIA-603 )

Công suất phát

50 W có thể chỉnh xuống 25 W (100% công suất tại 25W)

40 W acó thể chỉnh xuống 25 W (100% công suất tại 25W)

Trở kháng ăngten

50 Ω

Loại phát xạ
Rộng
Hẹp


16K.F3E
11K.F3E

Tạp nhiễu
Nhiễu hài
Khác


80dB
80dB


80dB
75dB

Nhiễu FM và hài
Rộng
Hẹp

50 dB / 45 dB

Trở kháng micro

600Ω

Méo âm thanh

Nhỏ hơn 3% tại 1000 Hz

Độ rộng băng
Loại 1:
Loại 2:


28 MHz
14 MHz


30 MHz
32 MHz

Điều khiển bộ lặp (Phép đo trên TIA/EIA-603)

Truyền tín hiệu (Đồng thời)
Số âm tối đa

16

bộ giải mã/bộ mã hóa QT
tần số âm 
Thời gian đáp ứng giải mã
Thời gian loại trừ  Squelch
Lỗi mã hóa tần số
Độ nhạy


67.0 ~ 210.7Hz (0.1Hz step)
250ms hoặc nhỏ hơn
140 đến 200 ms
±0.3% hoặc nhỏ hơn
SINAD 8dB hoặc nhỏ hơn

bộ giải mã/bộ mã hóa DQT
mã DQT

Thời gian đáp ứng giải mã
thời gian tắt phát mã
Độ nhạy


tổng số 23 bits : a 3-ký tự bát phân (0 ~ 7,12bits) với sửa lỗi
(11bits)
250ms hoặc nhỏ hơn
140 đến 200 ms
SINAD 8dB hoặc nhỏ hơn

Bộ đếm thời gian phát

tắt đến 30 giây

Thời gian giữ lặp

Tắt đến 10 giây

ĐIỀU KHIỂN NGOÀI

CWID
Điều chế tối đa
CW âm tần
tốc độ mã Morse
ký tự bộ nhớ tối đa


Độ lệch tối đa của 40%±10%
400Hz đến 2000Hz, (default 800Hz)
5 đến 30 từ trên phát , (mặc định 20WPM)
lên đến 32 ký tự (gồm cả khoảng trống )

CW ký tự tin nhắn tối đa
số phần nhớ

Lên đến 32 ký tự trên hàng (gồm cả khoảng trống)
8 hàng

âm thử
Điều chế tối đa
tần số âm thử


Độ lệch tối đa của 60%
300Hz đến 3000Hz (mặc định 1000Hz)

 

Khách hàng đánh giá

Hiện tại chưa có ý kiến đánh giá nào về bài viết này. Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận của bạn.

 


x
Ảnh 1/1